Điểm chuẩn Đại học Cửu Long: Điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2020 tất cả các ngành của trường Đại học Cửu Long đã được công bố ngày 5/10.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Huế chính thức năm 2020 Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Huế chính thức năm 2020
Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng chính thức năm 2020 Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng chính thức năm 2020

Cụ thể như sau:

TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn trúng tuyển
1

Điều dưỡng:

- Điều dưỡng đa khoa

- Điều dưỡng Gây mê hồi sức

- Điều dưỡng Hộ sinh

- Điều dưỡng Nha khoa

- Điều dưỡng phục hồi chức năng

- Điều dưỡng thẩm mỹ

7720301 A02,B00,B03,D08 19
2 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00,B00,B03,D07 19
3 Dược học 7720201 A00,B00,C08,D07 21
4

Ngôn ngữ Anh

- Tiếng Anh thương mại

- Tiếng Anh biên – Phiên dịch

7220201 A01,D01,D14,D15 15
5

Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam:

- Ngữ Văn học

- Báo chí truyền thông

- Quản lý văn hóa

- Quản trị văn phòng

7220101 C00,D01,D14,D15 15
6

Đông phương học:

- Đông Nam Á học

- Trung Quốc học

- Hàn Quốc học

- Nhật Bản học

7310608 A01,C00,D01,D14 15
7 Công tác xã hội 7760101 A01,C00,C01,D01 15
8

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

- Quản trị khách sạn và resort

- Quản trị nhà hàng

7810103 A00,A01,C00,D01 15
9 Luật 7380101 15
10 Luật kinh tế 7380107 15
11 Quản trị kinh doanh 7340101 A00,A01,D01,C04 15
12

Kinh doanh thương mại

- Logistic và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu

- Kinh doanh XNK

7340121 15
13 Kế toán 7340301 15
14 Tài chính – Ngân hàng 7340201 15
15

Công nghệ thông tin:

- Thương mại điện tử

- An toàn thông tin

- Kỹ thuật phần mềm

- Mạng máy tính

- Phát triển ứng dụng di động

- Công nghệ đa phương tiện

7480201 A00,A01,D01,D07 15
16

Công nghệ kỹ thuật cơ khí:

- Công nghệ kỹ thuật ô tô

- Công nghệ chế tạo máy

7510201 A00,A01,D01,C01 15
17 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 15
18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 15
19 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 15
20 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00,A01,B00,C01 15
21 Công nghệ sinh học 7420201 A00,A01,B00,B03 15
22 Nuôi trồng thủy sản 7620301 15
23 Nông học 7620109 15
24 Bảo vệ thực vật 7620112 15

Lưu ý: Điểm chuẩn trúng tuyển này là tổng điểm của 3 môn thi của tổ hợp xét tuyển không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên thuộc tất cả các khu vực, các nhóm đối tượng, áp dụng chung cho các tổ hợp xét tuyển của ngành.

Điểm ưu tiên được tính theo Quy chế tuyển sinh hiện hành, cụ thể: mức chênh lệch điểm chuẩn trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 điểm đối với thang điểm 10.

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Hậu cần Công an Nhân dân chính thức năm 2020 Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Hậu cần Công an Nhân dân chính thức năm 2020
Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân chính thức năm 2020 Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân chính thức năm 2020
In bài viết

Truyền hình