Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội vừa công bố điểm sàn năm 2019 ở 11 nhóm ngành xét tuyển.
Điểm sàn năm 2019 của ĐH Công nghệ TP HCM Điểm sàn xét tuyển vào Khoa Quản trị và Kinh doanh - ĐH Quốc gia Hà Nội Điểm sàn khoa Quốc tế - ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2019

Ngày 17/7, Hội đồng Tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2019 trường ĐH Kiến trúc Hà Nội đã thông báo về mức điểm sàn năm 2019.

Theo đó, điểm sàn năm 2019 của ĐH Kiến trúc Hà Nội dao động từ 14 - 20 điểm tùy từng ngành đào tạo.

Trong đó, ngành lấy điểm sàn cao nhất (20 điểm) là nhóm ngành 1 (gồm chuyên ngành: Kiến trúc và Quy hoạch vùng và đô thị) và nhóm ngành 2 (gồm chuyên ngành: Kiến trúc cảnh quan và Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc).

dh kien truc ha noi lay diem san nam 2019 cao nhat 20 diem
Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội vừa công bố điểm sàn xét tuyển năm 2019.

Cụ thể, điểm sàn năm 2019 của các ngành đào tạo ĐH Kiến trúc Hà Nội như sau:

STT

xét tuyển

Ngành/Chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm sàn

xét tuyển

1

Nhóm ngành 1:

1.1

KTA01

Kiến trúc

7580101

V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật

(Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2)

20,0

1.2

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

2

Nhóm ngành 2:

2.1

KTA02

Kiến trúc cảnh quan

7580102

V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật

(Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2)

20,0

2.2

Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

7580101_1

3

Nhóm ngành 3:

3.1

KTA03

Thiết kế đồ họa

7210403

H00: Ngữ văn, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu

16,0

3.2

Thiết kế thời trang

7210404

4

Nhóm ngành 4:

4.1

KTA04

Thiết kế nội thất

7580108

H00: Ngữ văn, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu

16,0

4.2

Điêu khắc

7210105

5

7580201

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh văn

14,5

6

7580201.1

Xây dựng công trình ngầm đô thị

7580201_1

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh văn

14,5

7

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh văn

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

14,5

8

7580302

Quản lý xây dựng

7580302

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh văn

D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

14,5

9

7580301

Kinh tế Xây dựng

7580301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh văn

14,5

10

Nhóm ngành 10:

10.1

KTA10

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh văn

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

14,0

10.2

Kỹ thuật môi trường đô thị

7580210_1

11

Nhóm ngành 11:

11.1

KTA11

Kỹ thuật hạ tầng đô thị

7580210

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh văn

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

14,0

11.2

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

12

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh văn

14,5

Điểm sàn là tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên (với tổ hợp V00, điểm môn Vẽ mỹ thuật đã nhân hệ số 2,0).

Truyền hình