Giá xe ô tô Porsche mới nhất tháng 12/2019: Cao nhất tới hơn 16 tỷ đồng
Giá xe ô tô Chevrolet mới nhất tháng 12/2019 có nhiều ưu đãi hấp dẫn. Đặc biệt, khách hàng mua xe Chevrolet Trailblazer (tất cả các phiên bản) đều ... |
Giá xe ô tô BMW tháng 12/2019 có nhiều ưu đãi hấp dẫn khi nhà phân phối giảm giá bán hàng trăm triệu đồng cho khách ... |
Giá xe ô tô Mercedes mới nhất tháng 12/2019 không có nhiều sự biến động so với tháng trước đó. Đáng chú ý, bản nâng cấp ... |
Mẫu xe Porsche 718 Boxster Roadster "thể thao thuần khiết" có 2 bản động cơ là 2.0 và 2.5 cùng hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép. Bản động cơ 2.0L dành cho bản thường cho công suất tối đa 300Hp/6500rpm và mô men xoắn tối đa 380Nm/1950-4500rpm, khả năng tăng tốc lên 100km/h trong 4.7s. Còn bản 718 Boxster S dùng động cơ 2.5L, công suất cực đại 350Hp/6500rpm, mô men xoắn cực đại 420Nm/1900-4500rpm, mãnh lực tăng tốc là 4,2s, tốc độ tối đa 285km/h. Xe hiện có giá 3,62 tỷ đồng.
![]() |
Phiên bản 718 CayMan cũng sử dụng động cơ như 2 bản Boxster. Kích thước xe 4,379 m x 1,801 m x 1,295 m tức là chiều dài nhỉnh hơn 2 bản Boxster khoảng 1cm; chiều dài cơ sở là 2,475m. Mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố chỉ khoảng 7lít/100km. Xe hiện được chào bán với giá từ 3,5 tỷ đồng.
![]() |
Mẫu xe 911 Carrera có 2 bản Coupe và 2 bản mui trần Cabriolet. Tất cả đều sử dụng động cơ 6 xi-lanh Boxer, tăng áp kép, dung tích 2981cc, công suất tối đa 370-420Hp, mô-men xoắn tối đa 450-500Nm. Xe hiện có giá từ 6 tỷ 180 triệu đồng.
![]() |
| Macan hiện là dòng xe bán chạy nhất của Porsche |
Dưới đây là bảng giá xe Porsche mới nhất tháng 12/2019:
| Phiên bản xe | Động cơ - Hộp số | Giá xe | Giá lăn bánh tại Hà Nội | Giá lăn bánh tại TPHCM |
| Porsche 718 Boxster | 2.7L - 7AT | 3.620.000.000 | 4.076.780.000 | 4.004..380.000 |
| Porsche 718 Boxster S | 3.5L - 7AT | 4.500.000.000 | 5.062.380.000 | 4.972.380.000 |
| Porsche 718 Cayman | 2.5L - 7AT | 3.500.000.000 | 3.942.380.000 | 3.872.380.000 |
| Porsche 718 Cayman S | 2.5L - 7AT | 4.470.000.000 | 5.028.780.000 | 4.939.380.000 |
| Porsche 911 Carrera | 3.0L - 7AT | 6.180.000.000 | 6.943.980.000 | 6.820.380.000 |
| Porsche 911 Carrera S | 3.0L - 7AT | 7.010.000.000 | 7.873.580.000 | 7.733.380.000 |
| Porsche 911 Carrera Cabriolet | 3.0L - 7AT | 6.950.000.000 | 7.806.380.000 | 7.667.380.000 |
| Porsche 911 Carrera S Cabriolet | 3.0L - 7AT | 7.770.000.000 | 8.724.780.000 | 8.569.380.000 |
| Porsche 911 Carrera GTS | 3.0L - 7AT | 7.800.000.000 | 8.758.380.000 | 8.602.380.000 |
| Porsche 911 Carrera GTS Cabriolet | 3.0L - 7AT | 8.570.000.000 | 9.620.780.000 | 9.449.380.000 |
| Porsche 911 Carrera 4 | 3.0L - 7AT | 6.600.000.000 | 7.414.380.000 | 7.282.380.000 |
| Porsche 911 Carrera 4 Cabriolet | 3.0L - 7AT | 7.370.000.000 | 8.276.780.000 | 8.129.380.000 |
| Porsche 911 Carrera 4S | 3.0L - 7AT | 7.590.000.000 | 8.523.180.000 | 8.371.380.000 |
| Porsche 911 Carrera 4 GTS | 3.0L - 7AT | 8.230.000.000 | 9.239.980.000 | 9.075.380.000 |
| Porsche 911 Carrera 4S Cabriolet | 3.0L - 7AT | 8.210.000.000 | 9.217.580.000 | 9.053.380.000 |
| Porsche 911 Carrera 4 GTS Cabriolet | 3.0L - 7AT | 9.000.000.000 | 10.102.380.000 | 9.922.380.000 |
| Porsche 911 Targa 4 | 3.0L - 7AT | 7.890.000.000 | 8.859.180.000 | 8.701.380.000 |
| Porsche 911 Targa 4S | 3.0L - 7AT | 8.790.000.000 | 9.867.180.000 | 9.691.380.000 |
| Porsche 911 Targa 4 GTS | 3.8L - 7AT | 9.000.000.000 | 10.102.380.000 | 9.922.380.000 |
| Porsche 911 Turbo | 3.8L - 7AT | 11.960.000.000 | 13.417.580.000 | 13.178.380.000 |
| Porsche 911 Turbo S | 3.8L - 7AT | 13.820.000.000 | 15.500.780.000 | 15.224.380.000 |
| Porsche 911 Turbo Cabriolet | 3.8L - 7AT | 12.820.000.000 | 14.380.780.000 | 14.124.380.000 |
| Porsche 911 Turbo S Cabriolet | 3.8L - 7AT | 14.690.000.000 | 16.475.180.000 | 16.181.380.000 |
| Porsche 911 GT3 | 3.8L - 7AT | 11.060.000.000 | 12.409.580.000 | 12.188.380.000 |
| Porsche 911 GT3 RS | 1.0L - 7AT | 13.950.000.000 | 15.646.380.000 | 15.367.380.000 |
| Porsche Panamera | 3.0L - 7AT | 4.920.000.000 | 5.532.780.000 | 5.434.380.000 |
| Porsche Panamera 4 | 3.0L - 7AT | 5.270.000.000 | 5.924.780.000 | 5.819.380.000 |
| Porsche Panamera 4 Excutive | 3.8L - 7AT | 5.580.000.000 | 6.271.980.000 | 6.160.380.000 |
| Porsche Panamera 4S | 3.8L - 7AT | 6.980.000.000 | 7.839.980.000 | 7.700.380.000 |
| Porsche Panamera 4S Excutive | 3.8L - 7AT | 8.060.000.000 | 9.049.580.000 | 8.888.380.000 |
| Porsche Panamera Turbo | 3.0L - 7AT | 10.860.000.000 | 12.185.580.000 | 11.968.380.000 |
| Porsche Panamera Turbo Excutive | 3.8L - 7AT | 11.760.000.000 | 13.193.580.000 | 12.958.380.000 |
| Porsche Macan | 2.0L - 7AT | 2.940.000.000 | 3.315.180.000 | 3.256.380.000 |
| Porsche Macan S | 3.0L - 7AT | 3.480.000.000 | 3.919.980.000 | 3.850.380.000 |
| Porsche Macan GTS | 3.0L - 7AT | 4.120.000.000 | 4.636.780.000 | 4.554.380.000 |
| Porsche Macan Turbo | 3.6L - 7AT | 5.120.000.000 | 5.756.780.000 | 5.654.380.000 |
| Porsche Cayenne 2019 | 3.0L - | 4.540.000.000 | 5.107.180.000 | 5.016.380.000 |
| Porsche Cayenne S 2019 | 2.9L - | 5.470.000.000 | 6.148.780.000 | 6.039.380.000 |
| Porsche Cayenne Turbo 2019 | 2.0L - | 8.920.000.000 | 10.012.780.000 | 9.834.380.000 |
Bảng giá xe Porsche 2019 mới nhất; đơn vị giá: Đồng
Cùng chủ đề: Bảng giá xe ô tô
Tin bài khác
VinFast và Green SM được tôn vinh 8 giải thưởng lớn tại Better Choice Awards 2026
Bộ Giáo dục và Đào tạo phối hợp với Quỹ Vì tương lai xanh triển khai dự án “Cùng em xây dựng ngôi trường xanh”







