Điểm sàn Đại học Nguyễn Trãi năm 2020: Đã có điểm nhận hồ sơ xét tuyển vào trường Đại học Nguyễn Trãi năm 2020 cho tất cả các ngành.
Điểm sàn Đại học Công nghệ thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM xét tuyển năm 2020 Điểm sàn Đại học Công nghệ thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM xét tuyển năm 2020
Điểm sàn Đại học Hạ Long xét tuyển năm 2020 Điểm sàn Đại học Hạ Long xét tuyển năm 2020

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Nguyễn Trãi (NTU) thông báo ngưỡng điểm điểm xét tuyển đại học hệ chính quy theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đợt 1 của 11 ngành, chuyên ngành đào tạo trình độ đại học chính quy như sau:

TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm

xét tuyển

1 Kiến trúc 7580101 v Toán, Vật lý, Vẽ

v Toán, Vật lý, Hóa học

v Toán, Vật lý, Lịch sử

v Toán, Lịch sử, Địa lý

15 điểm
2 Thiết kế đồ họa 7210403 v Ngữ văn, Vẽ, Vẽ

v Ngữ văn, Toán, Lịch sử

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

v Ngữ văn, Vật lý, Địa lý

15 điểm
3 Thiết kế nội thất 7580108 v Ngữ văn, Vẽ, Vẽ

v Ngữ văn, Toán, Lịch sử

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

v Ngữ văn, Vật lý, Địa lý

15 điểm
4 Tài chính Ngân hàng 7340201 v Toán, Vật lý, Hóa học

v Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

v Toán, Lịch sử, Địa lý

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

15 điểm
5 Quản trị kinh doanh 7340101 v Toán, Vật lý, Hóa học

v Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

v Toán, Lịch sử, Địa lý

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

15 điểm
6 Quan hệ công chúng 7320108 v Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

v Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

v Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân

v Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

15 điểm
7 Kế toán 7340301 v Toán, Vật lý, Hóa học

v Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

v Toán, Lịch sử, Địa lý

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

15 điểm
8 Kỹ thuật môi trường 7520320 v Toán, Hóa học, Sinh học

v Toán, Sinh học, Lịch sử

v Toán, Sinh học, Địa lý

v Toán, Sinh học, Ngữ văn

15 điểm
9 (Công nghệ) Kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 v Toán, Vật lý, Hóa học

v Ngữ văn, Toán, Vật lý

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

v Toán, Lịch sử, Địa lý

15 điểm
10 Ngôn ngữ Nhật 7220209 v Toán, Vật lý, Tiếng Anh

v Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

v Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

v Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật

15 điểm
11 Công nghệ thông tin 7480201 v Toán, Vật lý, Hóa học

v Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

v Toán, Vật lý, Tiếng Anh

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

15 điểm
Điểm sàn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM xét tuyển năm 2020 Điểm sàn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM xét tuyển năm 2020
Điểm sàn Nông Lâm TP HCM xét học bạ năm 2020 Điểm sàn Nông Lâm TP HCM xét học bạ năm 2020

In bài viết

Truyền hình