Điểm chuẩn Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên năm 2020: Năm nay, Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên thực hiện xét tuyển theo 3 phương thức.
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa TP HCM năm 2020 (dự kiến) Điểm chuẩn Đại học Bách khoa TP HCM năm 2020 (dự kiến)
Điểm chuẩn Đại học Thái Nguyên năm 2020 (dự kiến) Điểm chuẩn Đại học Thái Nguyên năm 2020 (dự kiến)

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên năm 2020:

Điểm chuẩn chính thức sẽ được Thời Đại cập nhật ngay sau khi có thông tin

diem chuan dai hoc kinh te va quan tri kinh doanh thai nguyen nam 2020 du kien

Phương thức tuyển sinh Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên năm 2020:

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh của Trường.

- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

- Xét tuyển theo kết quả học tập trong Học bạ THPT

Chỉ tiêu tuyển sinh tổ hợp xét tuyển như sau:

diem chuan dai hoc kinh te va quan tri kinh doanh thai nguyen nam 2020 du kien

Xem thêm Điểm chuẩn Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên năm 2019:

:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00, B00, C04, D01 13.5
2 7310104 Kinh tế đầu tư A00, A01, D01, D10 13.5
3 7310105 Kinh tế phát triển A00, C00, C04, D01 13.5
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 14
5 7340115 Marketing A00, A01, C04, D01 13.5
6 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, C01, D01 13.5
7 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 14
8 7340403 Quản lý công A00, A01, C01, D01 14
9 7380107 Luật kinh tế A00, C00, D01, D14 13.5
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, D01, D10 15
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C04, D01 13.5

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00, B00, C04, D01 19
2 7310104 Kinh tế đầu tư A00, A01, D01, D10 18
3 7310105 Kinh tế phát triển A00, C00, C04, D01 18
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 18
5 7340115 Marketing A00, A01, C04, D01 17.5
6 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, C01, D01 18.5
7 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 18
8 7340403 Quản lý công A00, A01, C01, D01 17
9 7380107 Luật kinh tế A00, C00, D01, D14 20
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, D01, D10 21.5
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C04, D01 19

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2020 (dự kiến) Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2020 (dự kiến)
Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2020 (dự kiến) Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2020 (dự kiến)
In bài viết

Truyền hình