Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2020 (dự kiến)

Theo dõi thoidai.com.vn trên Theo dõi trên Google News
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2020: Năm nay, chỉ tiêu tuyển sinh của Đại học Cần Thơ (Mã trường: TCT) là 9.460.
aa
Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2020 (dự kiến) Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2020 (dự kiến)
Bộ GD&ĐT lùi thời gian công bố điểm chuẩn xét tuyển đại học, cao đẳng Bộ GD&ĐT lùi thời gian công bố điểm chuẩn xét tuyển đại học, cao đẳng

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2020:

Điểm chuẩn chính thức sẽ được Thời Đại cập nhật ngay sau khi có thông tin

3323 spinner loader animation

Danh mục ngành và tuyển sinh Đại học Cần Thơ năm 2020:

1. Chương trình đào tạo đại trà

(*) ngành đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển theo phương thức 1 và 2

Mã ngành

Tên Ngành - chuyên ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

(Phương thức 2 vả 3)

Chỉ tiêu

Tham khảo điểm trúng tuyển

2019

2018

2017

Nhóm ngành Công nghệ

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, A01, B00, D07

170

15,00

17,25

21,25

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01

100

16,25

17,00

20,50

7520103

Kỹ thuật cơ khí, có 2 chuyên ngành:

- Cơ khí chế tạo máy

- Cơ khí ôtô

A00, A01

240

18,75

17,50

20,50

7520201

Kỹ thuật điện

A00, A01, D07

140

16,00

16,50

20,50

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00, A01

100

15,00

15,00

18,25

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01

100

16,00

16,50

19,00

7480106

Kỹ thuật máy tính

A00, A01

100

15,00

15,25

16,50

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01

180

16,00

16,00

19,25

7520309

Kỹ thuật vật liệu

A00, A01, B00, D07

60

14,00

14,00

14,00

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01

60

14,00

14,00

18,00

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

A00, A01

60

14,00

14,00

15,50

7510601

Quản lý công nghiệp

A00, A01, D01

120

18,00

17,50

18,75

Nhóm ngành Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- Tin học ứng dụng

A00, A01

180

19,75

18,25

20,25

7480104

Hệ thống thông tin

A00, A01

80

15,00

15,00

16,50

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01

100

16,00

15,75

16,50

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01

140

17,50

17,75

20,50

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01

80

15,00

15,75

18,25

Nhóm ngành Khoa học chính trị

7310201

Chính trị học

C00, C19, D14, D15

80

21,25

20,25

23,50

7229001

Triết học

C00, C19, D14, D15

80

19,25

19,25

21,50

Nhóm ngành Khoa học tự nhiên

7420201

Công nghệ sinh học

A00, B00, D07, D08

200

17,00

18,25

22,75

7720203

Hóa dược

A00, B00, D07

80

21,00

20,00

24,00

7440112

Hóa học

A00, B00, D07

120

15,25

15,50

19,75

7420101

Sinh học

B00, D08

110

14,00

14,00

17,50

7460112

Toán ứng dụng

A00, A01, B00

60

14,00

15,25

15,50

7520401

Vật lý kỹ thuật

A00, A01, A02

60

14,00

14,00

15,50

Nhóm ngành Khoa học xã hội

7220201

Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh

- Phiên dịch - biên dịch tiếng Anh

D01, D14, D15

180

22,25

21,25

23,50

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D03, D01, D14, D64

80

17,00

16,25

18,00

7320201

Thông tin - thư viện

A01, D01, D29, D03

80

16,50

15,00

17,75

7229030

Văn học

C00, D14, D15

140

19,75

18,50

22,75

7310630

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

C00, D01, D14, D15

150

22,25

21,00

24,50

7310301

Xã hội học

A01, C00, D01, C19

100

21,25

20,25

22,75

Nhóm ngành Kinh tế

7340301

Kế toán

A00, A01, D01, C02

90

21,25

19,50

22,75

7340302

Kiểm toán

A00, A01, D01, C02

80

20,25

18,50

21,00

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01, C02

100

22,25

20,25

22,25

7340121

Kinh doanh thương mại

A00, A01, D01, C02

80

21,00

19,25

21,25

7310101

Kinh tế

A00, A01, D01, C02

120

20,75

19,00

19,00

7620115

Kinh tế nông nghiệp

A00, A01, D01, C02

100

17,50

17,50

18,50

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A00, A01, D01, C02

100

17,25

18,75

18,75

7340115

Marketing

A00, A01, D01, C02

80

21,50

19,75

22,25

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01, C02

140

21,00

19,75

22,50

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, C02

120

22,00

20,00

22,50

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, D01, C02

90

21,00

19,25

21,75

Nhóm ngành Luật

7380101

Luật, có 3 chuyên ngành:

- Luật hành chính

- Luật thương mại

- Luật tư pháp

A00, C00, D01, D03

300

21,75

20,75

25,25

Nhóm ngành Môi trường

7440301

Khoa học môi trường

A00, B00, D07

140

14,00

14,25

17,00

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00, A01, B00, D07

100

14,00

14,00

16,50

7850103

Quản lý đất đai

A00, A01, B00, D07

140

15,00

15,25

19,00

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A01, B00, D07

100

15,00

16,50

21,00

Nhóm ngành Nông nghiệp

7620112

Bảo vệ thực vật

B00, D08, D07

180

15,00

16,00

20,75

7620105

Chăn nuôi

A00, B00, A02, D08

140

14,00

14,50

16,25

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00, B00, D07, A01

60

14,00

14,25

18,00

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, D07, A01

220

19,50

18,75

21,75

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

B00, D07, D08, A00

60

14,00

14,00

15,50

7620110

Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành:

- Khoa học cây trồng

- Nông nghiệp công nghệ cao

B00, A02, D07, D08

180

14,00

14,50

17,25

7620103

Khoa học đất

Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón

B00, A00, D07, D08

60

14,00

14,00

15,50

7620109

Nông học

B00, D08, D07

80

15,00

15,50

20,25

7420203

Sinh học ứng dụng

A00, B00, A01, D08

90

14,00

14,25

18,75

7640101

Thú y

B00, A02, D07, D08

170

19,50

18,00

21,75

Nhóm ngành Sư phạm

7140204

Giáo dục Công dân (*)

C00, D14, D15, C19

100

22,50

21,50

22,75

7140206

Giáo dục Thể chất (*)

T00, T01

60

18,25

17,75

17,75

7140202

Giáo dục Tiểu học (*)

A00, D01, C01, D03

130

21,25

19,75

22,00

7140219

Sư phạm Địa lý (*)

C00, C04, D15, D44

80

22,50

21,25

24,00

7140212

Sư phạm Hóa học (*)

A00, B00, D07, D24

90

22,25

19,75

23,25

7140218

Sư phạm Lịch sử (*)

C00, D14, D64

80

22,75

21,00

23,75

7140217

Sư phạm Ngữ văn (*)

C00, D14, D15

100

20,50

22,25

25,00

7140213

Sư phạm Sinh học (*)

B00, D08

80

20,75

17,00

21,00

7140210

Sư phạm Tin học (*)

A00, A01, D07, D01

80

18,25

17,25

16,50

7140231

Sư phạm tiếng Anh (*)

D01, D14, D15

100

23,50

21,75

24,50

7140233

Sư phạm tiếng Pháp (*)

D03, D01, D14, D64

60

18,50

17,00

16,25

7140209

Sư phạm Toán học (*)

A00, A01, D07, D08

100

20,50

20,75

23,50

7140211

Sư phạm Vật lý (*)

A00, A01, A02, D29

90

21,75

18,75

21,75

Nhóm ngành Thủy sản

7620302

Bệnh học thủy sản

B00, A00, D07, D08

80

14,00

14,00

16,25

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

A00, B00, D07, A01

140

16,00

16,75

19,00

7620301

Nuôi trồng thủy sản

B00, A00, D07, D08

280

15,00

15,50

17,00

7620305

Quản lý thủy sản

B00, A00, D07, D08

80

14,00

14,50

15,50

Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An (năm thứ 1 vả thứ 4 học tại Cần Thơ, năm thứ 2 và thứ 3 tại khu Hòa An)

7480201H

Công nghệ thông tin

A00, A01

60

14,00

15,00

15,50

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp

A00, A01, D01, C02

80

14,00

14,00

14,00

7620115H

Kinh tế nông nghiệp

A00, A01, D01, C02

60

14,00

14,50

14,50

7580201H

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01

60

14,00

14,00

15,50

7380101H

Luật

Chuyên ngành Luật hành chính

A00, C00, D01, D03

80

19,25

18,75

23,00

7220201H

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15

80

19,50

19,00

19,25

7340101H

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, C02

60

18,50

17,50

18,50

7310630H

Việt Nam học

Chuyên ngành HDV du lịch

C00, D01, D14, D15

80

19,75

19,00

21,25

2. Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CTCLC)

Mã ngành

Tên Ngành;

Thời gian và Danh hiệu

Học phí

Tổ hợp xét tuyển

phương thức 2 vả 3;

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp xét tuyển

phương thức 4;

Chỉ tiêu dự kiến

Tham khảo điểm trúng tuyển

2019

2018

2017

7420201T

Công nghệ sinh học (CTTT) 4,5 năm; Cử nhân

Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà

A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

A00, B00, A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

16,00

15,50

17,50

7620301T

Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 4,5 năm; Kỹ sư

Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà

A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

A00, B00, A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

15,00

15,50

15,75

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

A00, B00, A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

15,00

15,50

17,50

7540101C

Công nghệ thực phẩm

(CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

A00, B00, A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

15,00

15,00

7480201C

Công nghệ thông tin (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 80

A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

17,00

15,00

17,25

7340120C

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

4,5 năm; Cử nhân

Học phí: 27 triệu đồng/năm

A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 80

A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

19,25

17,75

19,00

7520201C

Kỹ thuật điện (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

15,00

15,50

7580201C

Kỹ thuật xây dựng

(CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

15,00

7220201C

Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

4 năm; Cử nhân

Học phí: 27 triệu đồng/năm

D01, D14, D15

Chỉ tiêu: 80

D01, D14, D15, D66

Chỉ tiêu: 40

19,75

16,50

7340201C

Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)

4,5 năm; Cử nhân

Học phí: 27 triệu đồng/năm

A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

15,00

Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi xét học bạ năm 2020 Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi xét học bạ năm 2020
Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2020 (dự kiến) Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2020 (dự kiến)
Tú Anh (TH)
Nguồn:

Tin bài khác

DAVIMIN – Từ niềm tin vào chất lượng đến dấu ấn thương hiệu Việt tại ASEAN

DAVIMIN – Từ niềm tin vào chất lượng đến dấu ấn thương hiệu Việt tại ASEAN

Trong những năm gần đây, sức khỏe đã trở thành một trong những mối quan tâm hàng đầu của người tiêu dùng. Nếu trước đây thực phẩm bảo vệ sức khỏe được xem là sản phẩm hỗ trợ, thì ngày nay chúng đã trở thành một phần trong lối sống chủ động của nhiều gia đình. Cùng với sự phát triển của thị trường là những yêu cầu ngày càng cao về chất lượng, tính minh bạch và uy tín của thương hiệu.
Phụng Hưng Hotel: Từ dấu ấn Phú Quốc đến Top 10 thương hiệu nổi tiếng ASEAN 2026

Phụng Hưng Hotel: Từ dấu ấn Phú Quốc đến Top 10 thương hiệu nổi tiếng ASEAN 2026

Sau 9 năm hình thành và phát triển tại Nam đảo Phú Quốc, Phụng Hưng Hotel ghi dấu một cột mốc mới khi được vinh danh “Top 10 Thương hiệu Nổi tiếng ASEAN 2026 – ASEAN Renowned Brand 2026”. Từ nền tảng lưu trú và ẩm thực, Phụng Hưng từng bước hoàn thiện hệ sinh thái dịch vụ, đồng thời mở rộng Trung tâm Hội nghị & Tiệc cưới với quy mô phục vụ hơn 1.300 khách.
Thời tiết cả nước dịp 2/9: Nhiều khu vực có mưa rào và dông

Thời tiết cả nước dịp 2/9: Nhiều khu vực có mưa rào và dông

Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia, thời tiết dịp nghỉ lễ Quốc khánh 2/9 (từ ngày 28/8 đến 2/9) nhiều khu vực có mưa rào và dông, riêng Trung Bộ ngày nắng.
Công bố danh sách thí sinh dự thi Vòng 2 kỳ thi tuyển công chức năm 2026

Công bố danh sách thí sinh dự thi Vòng 2 kỳ thi tuyển công chức năm 2026

Hội đồng tuyển dụng công chức của Cơ quan Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam năm 2026 thông báo danh sách thí sinh dự thi Vòng 2, gồm phần thi viết và phỏng vấn.
Xem thêm

Multimedia

Chương trình Tiến về phía trước: Xây dựng cộng đồng chống chịu từ nội lực địa phương

Chương trình Tiến về phía trước: Xây dựng cộng đồng chống chịu từ nội lực địa phương

Chương trình Tiến Về Phía Trước (Resilience First) được Chính phủ Ai-len tài trợ và triển khai tại 13 xã thuộc các tỉnh Tuyên Quang, Phú Thọ và Quảng Trị trong giai đoạn 2022-2028. Mục ...
[Infographic] Từ "tiếp nhận viện trợ" đến "kiến tạo hợp tác phát triển"
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam giai đoạn 2019-2026:

[Infographic] Từ "tiếp nhận viện trợ" đến "kiến tạo hợp tác phát triển"

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam đã chủ động, tích cực thực hiện chức năng cầu nối giữa các tổ chức phi chính phủ nước ngoài với các ban, bộ, ngành, tổ ...
[Infographic] Xây dựng tổ chức bộ máy ở Trung ương và địa phương đồng bộ, tinh, gọn, mạnh
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam giai đoạn 2019-2026:

[Infographic] Xây dựng tổ chức bộ máy ở Trung ương và địa phương đồng bộ, tinh, gọn, mạnh

Giai đoạn 2019-2026, Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam xây dựng tổ chức bộ máy ở Trung ương và địa phương đồng bộ, tinh, gọn, mạnh.
[Infographic] Góp phần xây dựng định hướng, chiến lược, chính sách đối ngoại
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam giai đoạn 2019-2026:

[Infographic] Góp phần xây dựng định hướng, chiến lược, chính sách đối ngoại

Trong thời gian qua, công tác nghiên cứu, tham mưu của Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam đã có bước chuyển biến rõ nét về chất, ngày càng khẳng định vai trò ...
[Infographic] Nâng cao hiệu quả hoạt động đối ngoại nhân dân song phương
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam giai đoạn 2019-2026:

[Infographic] Nâng cao hiệu quả hoạt động đối ngoại nhân dân song phương

Ở cấp Trung ương, Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam đóng vai trò kiến tạo, xây dựng các cơ chế giao lưu song phương quy mô lớn, lồng ghép linh hoạt giữa ...
Mời thăm quê mới của tôi

Mời thăm quê mới của tôi

Một lời mời hát karaoke từ những người xa lạ ở Bến Tre, một lần được giúp đỡ giữa cung đường Hà Giang, những bữa cơm và cuộc gặp gỡ nơi đất khách… Từng điều ...
"Thư tình" gửi Việt Nam

"Thư tình" gửi Việt Nam

Tháng 10 năm 1992, tôi nằm dưới lớp màn chống muỗi trong một căn phòng khách sạn đơn sơ ở khu phố cổ Hà Nội, cố gắng hiểu những âm thanh vọng vào từ bên ...
“Định vị” vai trò của đối ngoại nhân dân

“Định vị” vai trò của đối ngoại nhân dân

Đảng và Nhà nước đã xác định vai trò, tầm quan trọng của đối ngoại nhân dân trong kỷ nguyên vươn mình của đất nước như thế nào?
Bí thư Tỉnh uỷ Lào Cai Dương Quốc Huy: Thông tin đối ngoại là một phần quan trọng của chiến lược phát triển

Bí thư Tỉnh uỷ Lào Cai Dương Quốc Huy: Thông tin đối ngoại là một phần quan trọng của chiến lược phát triển

Việc quảng bá, giới thiệu hình ảnh một địa phương ra thế giới chưa khi nào là công việc dễ dàng cả, điều này là một sự thật hiển nhiên vì những ảnh hưởng sau ...
Mikhail Osin: “Tôi không thể tưởng tượng được cuộc sống thế nào khi không có tiếng Việt”

Mikhail Osin: “Tôi không thể tưởng tượng được cuộc sống thế nào khi không có tiếng Việt”

Một buổi chiều mùa thu tại Moskva, trong căn phòng nhỏ của Viện nghiên cứu Á - Phi, Đại học Quốc gia Moskva (MGU), cậu sinh viên năm ba Mikhail Osin mải mê đọc cuốn ...
[Video] Dẫn dắt bằng tuổi trẻ và văn hóa

[Video] Dẫn dắt bằng tuổi trẻ và văn hóa

Đại sứ Lào tại Việt Nam Khamphao Ernthavanh cho rằng, thế hệ trẻ và các hoạt động giao lưu văn hóa sẽ là một trong những phương tiện hữu hiệu dẫn dắt tình hữu nghị ...
[Video] Bế mạc Những ngày Hội đồng Nhân dân thế giới tại Việt Nam 2026: Mở ra chương mới trong hợp tác

[Video] Bế mạc Những ngày Hội đồng Nhân dân thế giới tại Việt Nam 2026: Mở ra chương mới trong hợp tác

Chiều 27/8, sau ba ngày làm việc, sự kiện “Những ngày Hội đồng Nhân dân thế giới tại Việt Nam năm 2026” đã bế mạc, mở ra một chặng đường hợp tác sâu rộng hơn ...
[Video] Mở rộng hợp tác khoa học, giáo dục vì phát triển bền vững

[Video] Mở rộng hợp tác khoa học, giáo dục vì phát triển bền vững

Ngày 26/8 tại Hà Nội, trong khuôn khổ Những ngày Hội đồng nhân dân thế giới tại Việt Nam, Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam và Hội đồng nhân dân thế giới ...
[Video] Những ngày Hội đồng nhân dân thế giới tại Việt Nam: Kết nối nguồn lực, đưa ý tưởng thành hợp tác cụ thể

[Video] Những ngày Hội đồng nhân dân thế giới tại Việt Nam: Kết nối nguồn lực, đưa ý tưởng thành hợp tác cụ thể

Lần đầu tiên được tổ chức tại Việt Nam, “Những ngày Hội đồng nhân dân thế giới” hướng tới mở rộng không gian đối thoại, kết nối nguồn lực và thúc đẩy các sáng kiến ...
[Video] Khách nước ngoài lội bùn kéo cày ở Sa Pa gây sốt

[Video] Khách nước ngoài lội bùn kéo cày ở Sa Pa gây sốt

Đoạn clip ghi lại cảnh nhiều du khách phương Tây lội bùn, cuốc đất, theo trâu đi bừa, thậm chí kéo bừa thay trâu trên ruộng bậc thang ở bản Tả Van, Lào Cai đang ...