10:58 | 30/08/2020
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên năm 2020:
Điểm chuẩn chính thức sẽ được Thời Đại cập nhật ngay sau khi có thông tin
![]() |
Phương thức tuyển sinh Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên năm 2020:
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh của Trường.
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét tuyển theo kết quả học tập trong Học bạ THPT
Chỉ tiêu tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển như sau:
![]() |
Xem thêm Điểm chuẩn Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên năm 2019:
:
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7310101 | Kinh tế | A00, B00, C04, D01 | 13.5 | |
2 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00, A01, D01, D10 | 13.5 | |
3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | A00, C00, C04, D01 | 13.5 | |
4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
5 | 7340115 | Marketing | A00, A01, C04, D01 | 13.5 | |
6 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00, A01, C01, D01 | 13.5 | |
7 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
8 | 7340403 | Quản lý công | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00, C00, D01, D14 | 13.5 | |
10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, D01, D10 | 15 | |
11 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, C04, D01 | 13.5 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7310101 | Kinh tế | A00, B00, C04, D01 | 19 | |
2 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00, A01, D01, D10 | 18 | |
3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | A00, C00, C04, D01 | 18 | |
4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
5 | 7340115 | Marketing | A00, A01, C04, D01 | 17.5 | |
6 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00, A01, C01, D01 | 18.5 | |
7 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
8 | 7340403 | Quản lý công | A00, A01, C01, D01 | 17 | |
9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00, C00, D01, D14 | 20 | |
10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, D01, D10 | 21.5 | |
11 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, C04, D01 | 19 |
![]() |
![]() |
Tú Anh (TH)