Điểm sàn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2019
| Điểm sàn Đại học Khoa học tự nhiên TP.HCM 2019 Điểm sàn Khoa Luật - ĐH Quốc gia Hà Nội từ 16,5 điểm ĐH Kiến trúc Hà Nội lấy điểm sàn năm 2019 cao nhất 20 điểm |
Theo đó, năm 2019 Học viện Nông nghiệp Việt Nam đưa ra mức điểm sàn từ 17,5 - 20 điểm tùy theo các ngành đào tạo.
Trong đó, Học viện Nông nghiệp Việt Nam quy định, điểm sàn năm 2019 là tổng điểm các môn thi theo thang điểm 10 đã nhân hệ số 2 đối với môn chính tương ứng với từng tổ hợp xét tuyển và được làm tròn đến 0,25 đối với thí sinh phổ thông thuộc khu vực 3.
Thí sinh thuộc diện ưu tiên theo đối tượng và khu vực (nếu có) được cộng điểm ưu tiên theo quy định. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,25 điểm.
![]() |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã công bố điểm sàn xét tuyển năm 2019. |
Cụ thể, điểm sàn năm 2019 của Học viện Nông nghiệp Việt Nam đối với từng ngành như sau:
| TT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Môn chính | Điểm sàn (đã nhân hệ số 2 đối với môn chính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101T | Agri-business Management (Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến) | D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | 17,5 |
| C20 (Văn, Địa, GDCD) | Văn (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| A09 (Toán, Địa, GDCD) | Địa (nhân hệ số 2) | ||||
| 2 | 7620115E | Agricultural Economics (Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao) | D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | 18,5 |
| B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| D10 (Toán, Địa, Anh) | Địa (nhân hệ số 2) | ||||
| 3 | 7420201E | Bio-technology (Công nghệ sinh học chất lượng cao) | D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | 20,0 |
| B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| A11 (Toán, Hóa, GDCD) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| 4 | 7620110T | Crop Science (Khoa học cây trồng tiên tiến) | D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | 20,0 |
| B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| A11 (Toán, Hóa, GDCD) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| 5 | 7310109E | Financial Economics (Kinh tế tài chính chất lượng cao) | D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | 18,5 |
| D10 (Toán, Địa, Anh) | Địa (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| C20 (Văn, Địa, GDCD) | Văn (nhân hệ số 2) | ||||
| 6 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | 17,5 |
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| A11 (Toán, Hóa, GDCD) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 7 | 7620302 | Bệnh học Thủy sản | B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | 18,0 |
| A11 (Toán, Hóa, GDCD) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi | B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | 17,5 |
| A01 (Toán, Lý, Anh) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 9 | 7620106 | Chăn nuôi thú y | B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | 17,5 |
| A01 (Toán, Lý, Anh) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 10 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | 18,0 |
| A06 (Toán, Hóa, Địa) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 11 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A01 (Toán, Lý, Anh) | Lý (nhân hệ số 2) | 17,5 |
| C01 (Văn, Toán, Lý) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 (Toán, Lý, Anh) | Lý (nhân hệ số 2) | 17,5 |
| C01 (Văn, Toán, Lý) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| 13 | 7620113 | Công nghệ Rau hoa quả và Cảnh quan | A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | 20,0 |
| A09 (Toán, Địa, GDCD) | Địa (nhân hệ số 2) | ||||
| B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | ||||
| C20 (Văn, Địa, GDCD) | Văn (nhân hệ số 2) | ||||
| 14 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | 20,0 |
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| A01 (Toán, Lý, Anh) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | 20,0 |
| A11 (Toán, Hóa, GDCD) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | 20,0 |
| A01 (Toán, Lý, Anh) | Lý (nhân hệ số 2) | ||||
| C01 (Văn, Toán, Lý) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 17 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | 19,0 |
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| A01 (Toán, Lý, Anh) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 18 | 7540108 | Công nghệ và kinh doanh thực phẩm | B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | 17,5 |
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| A01 (Toán, Lý, Anh) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 19 | 7340301 | Kế toán | A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | 20,0 |
| A09 (Toán, Địa, GDCD) | Địa (nhân hệ số 2) | ||||
| C20 (Văn, Địa, GDCD) | Văn (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 20 | 7620110 | Khoa học cây trồng | B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | 17,5 |
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| A11 (Toán, Hóa, GDCD) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 21 | 7620103 | Khoa học đất | B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | 17,5 |
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| D07 (Toán, Hóa, Anh) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| D08 (Toán, Sinh, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 22 | 7440301 | Khoa học môi trường | B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | 18,5 |
| A06 (Toán, Hóa, Địa) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 23 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | 17,5 |
| A09 (Toán, Địa, GDCD) | Địa (nhân hệ số 2) | ||||
| C20 (Văn, Địa, GDCD) | Văn (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 24 | 7310101 | Kinh tế | D10 (Toán, Địa, Anh) | Địa (nhân hệ số 2) | 17,5 |
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| C20 (Văn, Địa, GDCD) | Văn (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| 25 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | D10 (Toán, Địa, Anh) | Địa (nhân hệ số 2) | 17,5 |
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| C20 (Văn, Địa, GDCD) | Văn (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| 26 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | D10 (Toán, Địa, Anh) | Địa (nhân hệ số 2) | 18,5 |
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| 27 | 7310109 | Kinh tế tài chính | D10 (Toán, Địa, Anh) | Địa (nhân hệ số 2) | 18,0 |
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| C20 (Văn, Địa, GDCD) | Văn (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| 28 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A01 (Toán, Lý, Anh) | Lý (nhân hệ số 2) | 17,5 |
| C01 (Văn, Toán, Lý) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| 29 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A01 (Toán, Lý, Anh) | Lý (nhân hệ số 2) | 17,5 |
| C01 (Văn, Toán, Lý) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| 30 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D07 (Toán, Hóa, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | 18,0 |
| D14 (Văn, Sử, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| D15 (Văn, Địa, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 31 | 7620101 | Nông nghiệp | B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | 17,5 |
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| A11 (Toán, Hóa, GDCD) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| 32 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | 18,0 |
| A11 (Toán, Hóa, GDCD) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | ||||
| B04 (Toán, Sinh, GDCD) | Sinh (nhân hệ số 2) | ||||
| 33 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | 17,5 |
| A11 (Toán, Hóa, GDCD) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 34 | 7620108 | Phân bón và dinh dưỡng cây trồng | B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | 18,0 |
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| D07 (Toán, Hóa, Anh) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| D08 (Toán, Sinh, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 35 | 7620116 | Phát triển nông thôn | C20 (Văn, Địa, GDCD) | Địa (nhân hệ số 2) | 17,5 |
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| 36 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | 17,5 |
| A01 (Toán, Lý, Anh) | Lý (nhân hệ số 2) | ||||
| B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 37 | 7310110 | Quản lý kinh tế | D10 (Toán, Địa, Anh) | Địa (nhân hệ số 2) | 18,0 |
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| C20 (Văn, Địa, GDCD) | Văn (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| 38 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | 18,0 |
| B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | ||||
| D07 (Toán, Hóa, Anh) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| D08 (Toán, Sinh, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 39 | 7340418 | Quản lý và phát triển du lịch | B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | 18,0 |
| C20 (Văn, Địa, GDCD) | Văn (nhân hệ số 2) | ||||
| A09 (Toán, Địa, GDCD) | Địa (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 40 | 7340411 | Quản lý và phát triển nguồn nhân lực | D10 (Toán, Địa, Anh) | Địa (nhân hệ số 2) | 18,0 |
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| C20 (Văn, Địa, GDCD) | Văn (nhân hệ số 2) | ||||
| 41 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | 17,5 |
| A09 (Toán, Địa, GDCD) | Địa (nhân hệ số 2) | ||||
| C20 (Văn, Địa, GDCD) | Văn (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 42 | 7640101 | Thú y | B00 (Toán, Hóa, Sinh) | Sinh (nhân hệ số 2) | 18,0 |
| A01 (Toán, Lý, Anh) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Hóa (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) | ||||
| 43 | 7310301 | Xã hội học | C00 (Văn, Sử, Địa) | Địa (nhân hệ số 2) | 17,5 |
| C20 (Văn, Địa, GDCD) | Văn (nhân hệ số 2) | ||||
| A00 (Toán, Lý, Hóa) | Toán (nhân hệ số 2) | ||||
| D01 (Văn, Toán, Anh) | Anh (nhân hệ số 2) |
Năm 2019, Học viện Nông nghiệp Việt Nam tuyển sinh đại học hệ chính quy theo 3 phương thức: xét tuyển thẳng, xét theo kết quả học tập THPT và xét theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.
Tin cùng chủ đề: Điểm sàn xét tuyển đại học 2019 mới nhất, chi tiết nhất
Tuyển sinh 2019: Nhiều trường đại học tăng điểm sàn
Điểm sàn năm 2019 các trường đại học y dược miền Trung
Tin bài liên quan
Nông nghiệp Việt Nam tăng trưởng ổn định, tiếp tục chuyển dịch theo chuỗi giá trị
Chủ tịch nước dự Lễ kỷ niệm Ngày Nhà giáo Việt Nam tại Học viện Nông nghiệp Việt Nam
HAUFO tặng 25 suất quà cho sinh viên nước ngoài tại Học viện Nông nghiệp gặp khó khăn
Các tin bài khác
Hơn nửa thế kỷ chờ đợi, hy vọng được thắp lên từ những mẫu ADN
Thông báo Triệu tập thí sinh dự thi vòng 1 kỳ thi tuyển dụng công chức năm 2026
Hoàn lưu bão số 1 gây mưa lớn diện rộng, khẩn trương ứng phó nguy cơ lũ quét, sạt lở
Nhà khoa học, chuyên gia hội nhập quốc tế được hỗ trợ tới 300% mức lương
Đọc nhiều
30 năm dấu ấn đối ngoại nhân dân Việt Nam - Thái Lan
Trang phục truyền thống kể câu chuyện 50 năm quan hệ Việt Nam - Thái Lan
IESC hỗ trợ Việt Nam hiện đại hóa nông nghiệp và thúc đẩy chuyển đổi số
Việt Nam - Malaysia: hợp tác hàng hải là một trong những ưu tiên chiến lược
Bờ cõi biển đảo
Miền đất - Con người Cuộc sống vùng biên Nhịp sống biển đảo Lịch sử chủ quyền Giao lưu hữu nghị
Hơn 230 y, bác sĩ chăm sóc sức khỏe quân, dân Trường Sa
Kiến tạo, phát triển Việt Nam trở thành quốc gia biển mạnh
Bảo vệ vững chắc chủ quyền, thúc đẩy lợi ích quốc gia, củng cố hòa bình và mở rộng không gian hợp tác, phát triển
Đối ngoại nhân dân Thủ đô hướng tới kết nối hiệu quả nguồn lực người Việt Nam ở nước ngoài
Ngày 10/6 tại Hà Nội, Liên hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố Hà Nội chủ trì tổ chức Tọa đàm lấy ý kiến đóng góp hoàn thiện dự thảo Đề án “Tăng cường đối ngoại nhân dân Thủ đô, phát huy vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội trong vận động, kết nối người Việt Nam ở nước ngoài, trí thức, chuyên gia, doanh nhân, kiều bào tham gia xây dựng và phát triển Thủ đô trong giai đoạn mới”.
[Video] 50 năm Việt Nam - Philippines: Mở rộng kết nối nhân dân trong giai đoạn mới
[Video] Dấu ấn kết nối Việt Nam - Malaysia của Đại sứ Dato' Tan Yang Thai
[Video] Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam ghi sổ tang, tưởng niệm nạn nhân động đất Venezuela
[Video] Trẻ em Đông Á cùng kiến tạo giải pháp cho những thách thức chung
[Video] Âm nhạc flamenco gắn kết văn hoá Việt Nam - Tây Ban Nha
[Video] Trao tặng Kỷ niệm chương "Vì hòa bình, hữu nghị giữa các dân tộc" cho Đại sứ Hungary tại Việt Nam
[Video] Nhân dân Việt Nam luôn trân trọng tình cảm của nước Nga
Video: Cơ hội giao lưu quốc tế cho học sinh Việt Nam tại trại hè Artek
[Video] Đối ngoại nhân dân Thủ đô hướng tới kết nối hiệu quả nguồn lực người Việt Nam ở nước ngoài
[Video] Plan International đồng hành cùng thanh thiếu nhi tiên phong ứng phó với biến đổi khí hậu
[Video] Lào dành ưu tiên hàng đầu cho quan hệ với Việt Nam
[Video] Doanh nghiệp Hoa Kỳ hỗ trợ Việt Nam xác định danh tính người mất tích trong chiến tranh
[Video] Nguyên Phó Chủ tịch nước Nguyễn Thị Bình nhận Huân chương “Ngôi sao Công trạng” của Nhà nước Palestine
[Video] GNI khánh thành thư viện KB trị giá hơn 1,9 tỷ đồng tại Tuyên Quang





