Bộ Giáo dục phân tích phổ điểm các môn thi THPT quốc gia 2019
Phổ điểm thi THPT quốc gia 2019 các môn vừa được Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố sau khi công bố điểm thi THPT quốc gia của tất cả các thí sinh.
Phổ điểm thi THPT quốc gia 2019 môn Toán
![]() |
| Phân tích phổ điểm thi THPT quốc gia 2019 môn Toán. |
| Tổng số thí sinh | 878142 |
| Điểm trung bình | 5.64 |
| Điểm trung vị | 5.80 |
| Số thí sinh đạt <=1 điểm | 345 |
| Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5 điểm) | 296273 (33.74%) |
| Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất | 6.40 |
Phổ điểm thi THPT quốc gia 2019 môn Ngữ văn
![]() |
| Phân tích phổ điểm thi THPT quốc gia 2019 môn Ngữ văn. |
| Tổng số thí sinh | 867937 |
| Điểm trung bình | 5.49 |
| Điểm trung vị | 5.50 |
| Số thí sinh đạt <=1 điểm | 1265 |
| Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5 điểm) | 241615 (27.84%) |
| Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất | 6.00 |
Phổ điểm thi THPT quốc gia 2019 môn Tiếng Anh
![]() |
| Phân tích phổ điểm thi THPT quốc gia 2019 môn Tiếng Anh |
| Tổng số thí sinh | 789435 |
| Điểm trung bình | 4.36 |
| Điểm trung vị | 4.00 |
| Số thí sinh đạt <=1 điểm | 630 |
| Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5 điểm) | 542666 (68.74%) |
| Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất | 3.20 |
Phổ điểm thi THPT quốc gia 2019 môn Vật lý
![]() |
| Phân tích phổ điểm thi THPT quốc gia 2019 môn Vật lý |
| Tổng số thí sinh | 334961 |
| Điểm trung bình | 5.57 |
| Điểm trung vị | 5.75 |
| Số thí sinh đạt <=1 điểm | 150 |
| Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5 điểm) | 109259 (32.62%) |
| Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất | 6.25 |
Phổ điểm thi THPT quốc gia 2019 môn Hóa
![]() |
| Phân tích phổ điểm thi THPT quốc gia 2019 môn Hóa |
| Tổng số thí sinh | 338739 |
| Điểm trung bình | 5.35 |
| Điểm trung vị | 5.50 |
| Số thí sinh đạt <=1 điểm | 187 |
| Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5 điểm) | 127745 (37.71%) |
| Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất | 6.00 |
Phổ điểm thi THPT quốc gia 2019 môn Sinh
![]() |
| Phân tích phổ điểm thi THPT quốc gia 2019 môn Sinh |
| Tổng số thí sinh | 333830 |
| Điểm trung bình | 4.68 |
| Điểm trung vị | 4.50 |
| Số thí sinh đạt <=1 điểm | 98 |
| Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5 điểm) | 199281 (59.70%) |
| Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất | 4.50 |
Phổ điểm thi THPT quốc gia 2019 môn Lịch sử
![]() |
| Phân tích phổ điểm thi THPT quốc gia 2019 môn Lịch sử |
| Tổng số thí sinh | 569905 |
| Điểm trung bình | 4.30 |
| Điểm trung vị | 4.00 |
| Số thí sinh đạt <=1 điểm | 395 |
| Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5 điểm) | 399016 (70.01%) |
| Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất | 3.75 |
Phổ điểm thi THPT quốc gia 2019 môn Địa lý
![]() |
| Phân tích phổ điểm thi THPT quốc gia 2019 môn Lịch sử |
| Tổng số thí sinh | 562557 |
| Điểm trung bình | 6.00 |
| Điểm trung vị | 6.00 |
| Số thí sinh đạt <=1 điểm | 47 |
| Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5 điểm) | 96714 (17.19%) |
| Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất | 6.00 |
Phổ điểm thi THPT quốc gia 2019 môn Giáo dục công dân
![]() |
| Phân tích phổ điểm thi THPT quốc gia 2019 môn Giáo dục công dân |
| Tổng số thí sinh | 494086 |
| Điểm trung bình | 7.37 |
| Điểm trung vị | 7.50 |
| Số thí sinh đạt <=1 điểm | 11 |
| Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5 điểm) | 19568 (3.96%) |
| Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất | 7.75 |
Tin bài khác
Việt Nam và Lào “gắn kết chiến lược” trong lĩnh vực kinh tế
Tình đoàn kết đặc biệt Việt Nam - Lào "không gì có thể lay chuyển"













