11:16 | 30/08/2020
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm 2020:
Điểm chuẩn chính thức sẽ được Thời Đại cập nhật ngay sau khi có thông tin
![]() |
Phương thức tuyển sinh Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm 2020:
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh của Trường.
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét tuyển theo kết quả học tập trong Học bạ THPT
Chỉ tiêu tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển như sau:
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Xem thêm Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm 2019:
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C04, D01, D10, D15 | 13.5 | |
2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01, C01, C02, D01 | 13 | |
3 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | C04, D01, D10, D15 | 13.5 | |
4 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00, C00, C04, D01 | 13 | |
5 | 7340122_DT | Thương mại điện tử (Theo đặt hàng Doanh nghiệp) | A00, C00, C04, D01 | 15 | |
6 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00, C00, C04, D01 | 13.5 | |
7 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00, C00, C04, D01 | 13 | |
8 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00, A01, C02, D01 | 14 | |
9 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00, A01, C02, D01 | 13.5 | |
10 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00, A01, C02, D01 | 13 | |
11 | 7480103_DT | Kỹ thuật phần mềm (Theo đặt hàng Doanh nghiệp) | A00, A01, C02, D01 | 14 | |
12 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00, A01, C02, D01 | 16 | |
13 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00, A01, C01, D01 | 13.5 | |
14 | 7480108_DT | Công nghệ kỹ thuật máy tính (Theo đặt hàng Doanh nghiệp) | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, C02, D01 | 13 | |
16 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | A00, A01 | 16 | |
17 | 7480201_DT | Công nghệ thông tin (Theo đặt hàng Doanh nghiệp) | A00, A01, C02, D01 | 13.5 | |
18 | 7480202 | An toàn thông tin | A00, A01, C02, D01 | 13.5 | |
19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, C01, D01 | 13 | |
20 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00, C01, C04, D01 | 13 | |
21 | 7510302_FCU | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Liên kết với Đài Loan) | A00, C01, C04, D01 | 14 | |
22 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, C01, D01 | 13 | |
23 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00, B00, D01, D07 | 14 |
![]() |
![]() |
Tú Anh (TH)