06:54 | 16/11/2014
| |
| TT | Họ và tên | Tín nhiệm cao | Tín nhiệm | Tín nhiệm thấp | |||
| Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | ||
| 1 | Ông Trương Tấn Sang Chủ tịch Nước | 380 | 76,46 | 84 | 16,9 | 20 | 4,02 |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Doan Phó Chủ tịch Nước | 302 | 60,76 | 168 | 33,8 | 15 | 3,02 |
| 3 | Ông Nguyễn Sinh Hùng Chủ tịch Quốc hội | 340 | 68,41 | 93 | 18,71 | 52 | 10,46 |
| 4 | Ông Uông Chu Lưu Phó Chủ tịch Quốc hội | 344 | 69,22 | 124 | 24,95 | 14 | 2,82 |
| 5 | Bà Nguyễn Thị Kim Ngân Phó Chủ tịch Quốc hội | 390 | 78,47 | 86 | 17,3 | 9 | 1,81 |
| 6 | Bà Tòng Thị Phóng Phó Chủ tịch Quốc hội | 325 | 65,39 | 127 | 25,55 | 31 | 6,24 |
| 7 | Ông Huỳnh Ngọc Sơn Phó Chủ tịch Quốc hội | 295 | 59,36 | 159 | 31,99 | 28 | 5,63 |
| 8 | Ông Phan Xuân Dũng Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học Công nghệ Môi trường Quốc hội | 212 | 42,66 | 248 | 49,9 | 23 | 4,63 |
| 9 | Ông Nguyễn Văn Giàu Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế Quốc hội | 317 | 63,78 | 155 | 31,19 | 12 | 2,41 |
| 10 | Ông Trần Văn Hằng Chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại Quốc hội | 284 | 57,14 | 183 | 36,82 | 13 | 2,62 |
| 11 | Ông Nguyễn Đức Hiền Trưởng ban Dân nguyện Quốc hội | 225 | 45,27 | 228 | 45,88 | 30 | 6,04 |
| 12 | Ông Phùng Quốc Hiển Chủ nhiệm Ủy ban Tài chính Ngân sách | 315 | 63,38 | 148 | 29,78 | 20 | 4,02 |
| 13 | Ông Nguyễn Văn Hiện Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp Quốc hội | 203 | 40,85 | 245 | 49,3 | 36 | 7,24 |
| 14 | Ông Nguyễn Kim Khoa Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng An ninh Quốc hội | 290 | 58,35 | 174 | 35,01 | 19 | 3,82 |
| 15 | Ông Phan Trung Lý Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật Quốc hội | 311 | 62,58 | 145 | 29,18 | 27 | 5,43 |
| 16 | Bà Trương Thị Mai Chủ nhiệm Ủy ban Các vấn đề xã hội Quốc hội | 365 | 73,44 | 104 | 20,93 | 13 | 2,62 |
| 17 | Bà Nguyễn Thị Nương Trưởng ban Công tác đại biểu Quốc hội | 272 | 54,73 | 183 | 36,82 | 28 | 5,63 |
| 18 | Ông Nguyễn Hạnh Phúc Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội | 303 | 60,97 | 154 | 30,99 | 26 | 5,23 |
| 19 | Ông Ksor Phước Chủ tịch Hội đồng Dân tốc Quốc hội | 302 | 60,76 | 164 | 33,00 | 16 | 3,22 |
| 20 | Ông Đào Trọng Thi Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa Giáo dục Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng Quốc hội | 224 | 45,07 | 220 | 44,27 | 39 | 7,85 |
| 21 | Ông Nguyễn Tấn Dũng Thủ tướng | 320 | 64,39 | 96 | 19,32 | 68 | 13,68 |
| 22 | Ông Vũ Đức Đam Phó Thủ tướng | 257 | 51,71 | 196 | 39,44 | 32 | 6,44 |
| 23 | Ông Hoàng Trung Hải Phó Thủ tướng | 225 | 45,27 | 226 | 45,47 | 34 | 6,84 |
| 24 | Ông Phạm Bình Minh Phó Thủ tướng, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao. | 320 | 64,39 | 146 | 29,38 | 19 | 3,82 |
| 25 | Ông Vũ Văn Ninh Phó Thủ tướng | 202 | 40,64 | 246 | 49,5 | 35 | 7,04 |
| 26 | Ông Nguyễn Xuân Phúc Phó Thủ tướng | 356 | 71,63 | 103 | 20,72 | 26 | 5,23 |
| 27 | Ông Hoàng Tuấn Anh Bộ trưởng Văn hóa Thể thao và Du lịch | 93 | 18,71 | 235 | 47,28 | 157 | 31,59 |
| 28 | Ông Nguyễn Thái Bình Bộ trưởng Nội vụ | 98 | 19,72 | 233 | 46,88 | 154 | 30,99 |
| 29 | Ông Nguyễn Văn Bình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước | 323 | 63,99 | 118 | 23,74 | 41 | 8,25 |
| 30 | Bà Phạm Thị Hải Chuyền Bộ trưởng Lao động Thương binh và Xã hội | 108 | 21,73 | 256 | 51,51 | 119 | 23,94 |
| 31 | Ông Hà Hùng Cường Bộ trưởng Tư pháp | 200 | 40,24 | 234 | 47,08 | 49 | 9,86 |
| 32 | Ông Trịnh Đình Dũng Bộ trưởng Xây dựng | 236 | 47,48 | 201 | 40,44 | 48 | 9,66 |
| 33 | Ông Đinh Tiến Dũng Bộ trưởng Tài chính | 247 | 49,7 | 197 | 39,64 | 41 | 8,25 |
| 34 | Ông Vũ Huy Hoàng Bộ trưởng Công thương | 156 | 31,39 | 224 | 45,07 | 102 | 20,52 |
| 35 | Ông Phạm Vũ Luận Bộ trưởng Giáo dục Đào tạo | 133 | 26,76 | 202 | 40,64 | 149 | 29,98 |
| 36 | Ông Nguyễn Văn Nên Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ | 200 | 40,24 | 243 | 48,89 | 39 | 7,85 |
| 37 | Ông Cao Đức Phát Bộ trưởng Nông nghiệp và phát triển nông thôn | 206 | 41,45 | 224 | 45,27 | 54 | 10,87 |
| 38 | Ông Giàng Seo Phử Bộ trưởng Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc | 127 | 25,55 | 262 | 52,72 | 95 | 19,11 |
| 39 | Ông Trần Đại Quang Bộ trưởng Công an | 264 | 53,12 | 166 | 33,4 | 50 | 10,06 |
| 40 | Ông Nguyễn Minh Quang Bộ trưởng Tài nguyên Môi trường | 85 | 17,1 | 287 | 57,75 | 111 | 22,33 |
| 41 | Ông Nguyễn Quân Bộ trưởng Khoa học Công nghệ | 105 | 21,13 | 313 | 62,98 | 65 | 13,08 |
| 42 | Ông Nguyễn Bắc Son Bộ trưởng Thông tin truyền thông | 136 | 27,36 | 267 | 53,72 | 79 | 15,9 |
| 43 | Ông Phùng Quang Thanh Bộ trưởng Quốc phòng | 313 | 62,98 | 129 | 25,96 | 41 | 8,25 |
| 44 | Ông Đinh La Thăng Bộ trưởng Giao thông Vận tải | 362 | 72,84 | 91 | 18,31 | 28 | 5,63 |
| 45 | Bà Nguyễn Thị Kim Tiến Bộ trưởng Y tế | 97 | 19,52 | 192 | 38,63 | 192 | 38,63 |
| 46 | Ông Huỳnh Phong Tranh Tổng Thanh tra Chính phủ | 170 | 34,21 | 244 | 49,09 | 68 | 13,68 |
| 47 | Ông Bùi Quang Vinh Bộ trưởng Kế hoạch Đầu tư | 351 | 70,62 | 112 | 22,54 | 20 | 4,02 |
| 48 | Ông Trương Hòa Bình Chánh án Tòa án nhân dân tối cao | 205 | 41,25 | 225 | 45,27 | 50 | 10,06 |
| 49 | Ông Nguyễn Hòa Bình Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao | 207 | 41,65 | 235 | 47,28 | 43 | 8,65 |
| 50 | Ông Nguyễn Hữu Vạn Tổng Kiểm toán nhà nước | 105 | 21,13 | 318 | 63,98 | 62 | 12, |